Tình hình xuất khẩu các sản phẩm dừa tháng 10/2015

Sabiwe Vietnam Manufacture and Trading Co., Ltd - Hotline: 0984919905

Danh mục Sản phẩm

Hỗ trợ trực tuyến

Quản lý kinh doanh
Nguyễn Thùy Dương
Điện thoại: 0984.919.905
Nguyễn Thu Hương
Điện thoại: 0903.486.357

Kết nối Facebook

Quảng cáo

Tình hình xuất khẩu các sản phẩm dừa tháng 10/2015

STT

SP dừa XK/Nước XK đến

ĐVT

Thực hiện tháng 10/2015

Dự tính tháng 11/2015

Số lượng

Giá trị (1000USD)

Số lượng

Giá trị (1000USD)

Tổng giá trị

11.746,897

14.004,987

1

Dừa trái

1000 trái

717,496

157,849

500,000

100,000

- Trung Quốc

"

717,496

157,849

500,000

100,000

2

Cơm dừa nạo sấy

tấn

1.659,896

3.333,707

2.329,500

4.346,870

- Ai Cập

"

215,988

349,762

776,000

1.472,200

- Argentina

"

11,500

20,700

-

-

- Australia

"

56,970

89,347

35,000

69,300

- Ảrập Xê út

"

25,000

43,000

31,000

61,380

- Canada

"

87,000

178,050

120,000

237,600

- Colombia

"

18,000

27,540

50,000

125,000

- Đức

"

25,000

40,000

100,000

187,860

- Hà Lan

"

14,000

29,680

16,000

31,680

- Hàn Quốc

"

94,700

229,321

75,000

148,500

- Hong Kong

"

25,400

48,136

50,000

77,500

- Hungary

"

12,000

22,200

-

-

- Iran

"

22,980

43,653

30,000

70,000

- Jamaica

"

13,269

45,153

-

-

- Jordan

"

10,000

16,800

-

-

- Lebanon

"

12,500

22,375

52,500

96,200

- Mỹ

"

660,575

1.429,191

561,000

1.106,100

- Nam Phi

"

169,000

326,820

254,000

424,900

- Thái Lan

"

12,000

64,800

-

-

- Trung Quốc

"

158,030

283,923

104,000

192,400

- Yemen

"

15,984

23,257

25,000

46,250

3

Bột sữa dừa

tấn

45,658

183,607

60,000

300,000

- Anh

"

2,268

11,657

-

-

- Malaysia

"

13,390

32,180

30,000

150,000

- Mỹ

"

3,000

19,500

-

-

- Trung Quốc

"

27,000

120,270

30,000

150,000

4

Nước cốt dừa

1000 lít

3.691,583

2.827,130

3.661,800

3.472,209

- Áo

"

17,400

11,600

-

-

- CH Séc

"

19,920

13,300

-

-

- Canada

"

52,970

43,471

45,800

47,664

- Đức

"

375,620

308,012

690,000

641,700

- Đài Loan

"

19,660

13,100

-

-

- Hà Lan

"

247,300

164,900

115,000

113,775

- Hong Kong

"

19,740

13,200

19,800

18,414

- Mỹ

"

279,205

270,290

190,000

213,750

- Na Uy

"

33,660

22,400

-

-

- New Zealand

"

16,130

10,800

-

-

- Pháp

"

115,520

108,200

129,200

129,906

- Phần Lan

"

39,168

57,528

40,000

45,000

- Thái Lan

"

2.236,030

1.633,630

2.233,800

2.077,434

- Thụy Điển

"

9,110

6,100

-

-

- Thụy Sĩ

"

21,170

14,100

30,000

27,900

- Trung Quốc

"

111,200

83,300

71,600

66,828

- Tây Ban Nha

"

77,780

53,200

96,600

89,838

5

Nước dừa đóng lon

1000 lít

848,750

458,927

300,000

280,000

- Australia

"

65,280

20,480

-

-

- Bahrain

"

72,240

21,220

-

-

- Ba Lan

"

1,980

0,660

-

-

- Canada

"

30,850

9,160

-

-

- Đức

"

119,480

32,583

-

-

- Hà Lan

"

27,600

10,000

-

-

- Mỹ

"

339,850

130,354

300,000

280,000

- Nga

"

35,570

19,580

-

-

- Na Uy

"

0,900

0,300

-

-

- New Zealand

"

5,760

1,920

-

-

- Pháp

"

12,000

6,500

-

-

- Thái Lan

"

46,660

174,960

-

-

- Thụy Điển

"

19,970

7,690

-

-

- Thụy Sĩ

"

42,710

10,680

-

-

- Tây Ban Nha

"

27,900

12,840

-

-

6

Tinh dầu dừa

tấn

8,760

58,320

-

-

- Australia

"

8,760

58,320

-

-

7

Thạch dừa

tấn

122,250

75,325

215,000

125,000

- Trung Quốc

"

78,000

65,000

175,000

115,000

- Đài Loan

"

44,250

10,325

40,000

10,000

8

Mặt nạ thạch dừa

1000 cái

90,000

13,000

80,000

9,000

- Singapore

"

90,000

13,000

80,000

9,000

9

Than hoạt tính

tấn

1.050,050

1.637,094

934,000

1.641,972

- Úc

"

164,000

276,960

100,000

175,800

- Ấn Độ

"

88,000

140,624

-

-

- Brazil

"

24,200

40,390

20,000

35,160

- Bulgaria

"

21,000

32,957

-

-

- Chile

"

8,800

16,020

14,000

24,612

- Canada

"

22,000

39,740

-

-

- El Salvador

"

24,200

38,672

-

-

- Đức

"

94,600

112,158

-

-

- Ghana

"

48,400

86,480

25,000

43,950

- Guinea

"

48,400

87,180

65,000

114,270

- Hà Lan

"

24,200

38,380

70,000

123,060

- Iran

"

22,000

37,370

30,000

52,740

- Indonesia

"

66,000

107,980

50,000

87,900

- Myanmar

"

21,000

34,793

-

-

- Nga

"

22,000

36,190

200,000

351,600

- Nam Phi

"

48,400

80,970

38,000

66,804

- Singapore

"

24,200

37,580

32,000

56,256

- Sri Lanka

"

165,000

205,938

200,000

351,600

- Thái Lan

"

20,000

32,970

-

-

- Trung Quốc

"

0,050

0,342

-

-

- Ukraine

"

21,000

34,360

40,000

70,320

-Uzbekistan

"

48,400

79,180

50,000

87,900

- Venezuela

"

24,200

39,860

-

-

10

Chỉ xơ dừa

tấn

4.191,664

982,120

4.131,200

1.111,240

- Hàn Quốc

"

32,830

9,193

-

-

- Trung Quốc

"

4.158,834

972,928

4.131,200

1.111,240

11

Kẹo dừa

tấn

431,500

548,749

560,000

705,000

- Trung Quốc

"

431,500

548,749

560,000

705,000

12

Dầu dừa

tấn

60,000

289,859

-

-

- Nhật Bản

"

60,000

289,859

-

-

13

Lưới xơ dừa

1000 m2

278,732

173,953

1.469,000

334,704

- Hàn Quốc

"

278,732

173,953

1.469,000

334,704

14

Băng xơ dừa

tấn

13,400

26,200

4,100

7,800

- Hong Kong

"

13,400

26,200

4,100

7,800

15

Dây, cuộn xơ dừa

1000 m2

876,000

1,927

30,400

27,800

- Hàn Quốc

"

876,000

1,927

30,400

27,800

16

Mụn dừa

tấn

1.743,025

265,049

1.277,740

199,789

- Hàn Quốc

"

1.176,870

186,168

1.233,100

192,200

- Hy Lạp

"

122,040

17,696

-

-

- Italy

"

189,760

27,515

-

-

- Malaysia

"

23,000

3,680

-

-

- Nhật Bản

"

22,360

3,645

-

-

- Trung Quốc

"

208,995

26,345

44,640

7,589

17

Xơ dừa

1000 m2

1.883,400

553,886

1.000,000

330,000

- Trung Quốc

"

1.883,400

553,886

1.000,000

330,000

18

Thảm xơ dừa

1000 m2

30,783

70,530

17,260

22,220

- Hàn Quốc

"

30,783

70,530

17,260

22,220

19

Vỏ dừa cắt

tấn

26,000

7,020

-

-

- Canada

"

26,000

7,020

-

-


Ý kiến cho bài viết